Van thủy lực điện từ Yuken - Nhật (made in japan)
Gồm các model:
Van size 1: DSG-01-2B2-A240/24V, DSG-01-2C2-A240/24V/110V, DSG-01-3C3-A240/24V, DSG-01-3C4-A240/24V, DSG-01-3C5-A240/24V, DSG-01-3C6-A240/24V, DSG-01-3C8-A240/24V, DSG-01-3C9-A240/24V, DSG-01-3C10-A240/24V, DSG-01-3C12-A240/24V.
Van size 3: DSG-03-2B2-A240/24V, DSG-03-2C2-A240/24V/110V, DSG-03-3C3-A240/24V, DSG-03-3C4-A240/24V, DSG-03-3C5-A240/24V, DSG-03-3C6-A240/24V, DSG-03-3C8-A240/24V, DSG-03-3C9-A240/24V, DSG-03-3C10-A240/24V, DSG-03-3C12-A240/24V
Van size 4: van thủy lực DSHG-04-3C2-A220/110/24V, DSHG-04-2B2-A220/110/24V, DSHG-04-3C4-A220/110/24V, DSHG-04-3C6-A220/110/24V,
Van size 6: DSHG-06-3C2-A220/110/24V, DSHG-06-2B2-A220/110/24V, DSHG-06-3C4-A220/110/24V, DSHG-06-3C6-A220/110/24V,
Van size 10: DSHG-10-3C2-A220/110/24V, DSHG-10-2B2-A220/110/24V, DSHG-10-3C4-A220/110/24V, DSHG-10-3C6-A220/110/24V
Size 1 (hay size 2): lưu lượng max (max flow) là 63 lít/phút ze 2): lưu lượng max (max flow) là 63 lít/phút
Size 3: lưu lượng max là 120 lít/phút
Size 4: lưu lượng max là 300 lít/phút
Size 6: lưu lượng max là 500 lít/phút
Size 10: lưu lượng max là 1100 lít/phút
Một số lưu ý Khi chọn van thủy lực thì ta chọn sao cho phù hợp với bơm thủy lực bánh răng (hay bơm thủy lực cánh gạt, bơm thủy lực piston) mình đang dùng để đảm bảo khi vận hành bơm thủy lực nếu dùng nhỏ quá thì sẽ sinh ra nhiều nhiệt (nóng bơm, nóng dầu) dẫn đến nhanh hỏng bơm thủy lực… Nếu dùng size lớn quá thì không đồng bộ dẫn đến tốn kém không cần thiết, không hiệu quả